TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perpetrate

UK/ˈpɜː(ɹ).pəˌtɹeɪt/ US/ˈpɜː(ɹ).pəˌtɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

perpetrate nghĩa là phạm, gây ra, trình bày không hay, biểu diễn tồi.

Nghĩa của perpetrate

Ngoại động từ

  1. Phạm, gây ra.
    • to perpetrate a blunderphạm một sai lầm
    • to perpetrate hostility between two nationsgây ra thù địch giữa hai nước
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trình bày không hay, biểu diễn tồi, thực hiện tồi.

Dạng từ của perpetrate

Ngôi thứ ba số ítperpetrates
Hiện tại phân từ (-ing)perpetrating
Quá khứ phân từperpetrated
Quá khứperpetrated

Câu hỏi thường gặp

perpetrate nghĩa là gì?

perpetrate (ngoại động từ) nghĩa là phạm, gây ra, trình bày không hay, biểu diễn tồi.

perpetrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perpetrate: giọng Anh (UK) /ˈpɜː(ɹ).pəˌtɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɜː(ɹ).pəˌtɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.