perpetration
US/ˌpɜː.pə.ˈtreɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
perpetration nghĩa là sự phạm, sự gây ra, sạ trình bày, sự biểu diễn tồi.
Nghĩa của perpetration
Danh từ
- Sự phạm (tội ác, sai lầm); sự gây ra.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sạ trình bày, sự biểu diễn tồi, sự thực hiện tồi.
Dạng từ của perpetration
| Số nhiều | perpetrations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perpetration
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
perpetration nghĩa là gì?
perpetration (danh từ) nghĩa là sự phạm, sự gây ra, sạ trình bày, sự biểu diễn tồi.
perpetration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perpetration: giọng Mỹ (US) /ˌpɜː.pə.ˈtreɪ.ʃən/.