TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

continuance

UK/kənˈtɪnjʊəns/ US/kənˈtɪnjuəns/ giọng máy của trình duyệt

continuance nghĩa là sự tiếp tục, sự tồn tại, sự kéo dài, sự lâu dài.

Nghĩa của continuance

Danh từ

  1. Sự tiếp tục, sự tồn tại (một chủng tộc).
    • during the continuance of the wartrong khi chiến tranh tiếp tục
  2. Sự kéo dài, sự lâu dài.
    • a continuance of prosperitysự phồn vinh lâu dài
  3. Sự lưu lại lâu dài (ở một nơi nào); sự tiếp tục tình trạng.
  4. Pháp lý Sự hoãn, sự đình lại (một vụ kiện).

Dạng từ của continuance

Số nhiềucontinuances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với continuance

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

continuance nghĩa là gì?

continuance (danh từ) nghĩa là sự tiếp tục, sự tồn tại, sự kéo dài, sự lâu dài.

continuance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của continuance: giọng Anh (UK) /kənˈtɪnjʊəns/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɪnjuəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.