continuance
UK/kənˈtɪnjʊəns/
US/kənˈtɪnjuəns/
giọng máy của trình duyệt
continuance nghĩa là sự tiếp tục, sự tồn tại, sự kéo dài, sự lâu dài.
Nghĩa của continuance
Danh từ
- Sự tiếp tục, sự tồn tại (một chủng tộc).
- during the continuance of the wartrong khi chiến tranh tiếp tục
- Sự kéo dài, sự lâu dài.
- a continuance of prosperitysự phồn vinh lâu dài
- Sự lưu lại lâu dài (ở một nơi nào); sự tiếp tục tình trạng.
- Pháp lý Sự hoãn, sự đình lại (một vụ kiện).
Dạng từ của continuance
| Số nhiều | continuances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với continuance
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
continuance nghĩa là gì?
continuance (danh từ) nghĩa là sự tiếp tục, sự tồn tại, sự kéo dài, sự lâu dài.
continuance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của continuance: giọng Anh (UK) /kənˈtɪnjʊəns/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɪnjuəns/.