TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preservation

UK/ˌpɹɛz.əˈveɪ.ʃən/ US/ˌpɹɛz.ɚˈveɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

preservation nghĩa là sự giữ, sự gìn giữ, sự giữ để lâu.

Nghĩa của preservation

Danh từ

  1. Sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì.
    • in an excellent state of preservation; in [a state of] fair preservationđược bảo quản rất tốt
  2. Sự giữ để lâu (thức ăn, quả thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu thành mứt...).
  3. Hoá học Sự giữ cho khỏi phân hu.

Dạng từ của preservation

Số nhiềupreservations

Họ từ của preservation

Câu hỏi thường gặp

preservation nghĩa là gì?

preservation (danh từ) nghĩa là sự giữ, sự gìn giữ, sự giữ để lâu.

preservation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preservation: giọng Anh (UK) /ˌpɹɛz.əˈveɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɛz.ɚˈveɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.