perplexedly
giọng máy của trình duyệt
perplexedly nghĩa là bối rối, lúng túng, phức tạp, rắc rối.
Nghĩa của perplexedly
Phó từ
- Bối rối, lúng túng.
- Phức tạp, rắc rối, khó hiểu.
Dạng từ của perplexedly
| So sánh hơn | more perplexedly |
| So sánh nhất | most perplexedly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perplexedly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
perplexedly nghĩa là gì?
perplexedly (phó từ) nghĩa là bối rối, lúng túng, phức tạp, rắc rối.