TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perquisite

UK/ˈpɜːkwɪzɪt/ US/ˈpɜɹkwəzɪt/ giọng máy của trình duyệt

perquisite nghĩa là bổng lộc, tiền thù lao thêm, vật hưởng thừa.

Nghĩa của perquisite

Danh từ

  1. Bổng lộc, tiền thù lao thêm.
  2. Vật hưởng thừa.

Dạng từ của perquisite

Số nhiềuperquisites

Họ từ của perquisite

Câu hỏi thường gặp

perquisite nghĩa là gì?

perquisite (danh từ) nghĩa là bổng lộc, tiền thù lao thêm, vật hưởng thừa.

perquisite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perquisite: giọng Anh (UK) /ˈpɜːkwɪzɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɜɹkwəzɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.