TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perron

UK/ˈpɛɹən/ giọng máy của trình duyệt

perron nghĩa là bậc thềm.

Nghĩa của perron

Danh từ

  1. Bậc thềm.

Dạng từ của perron

Số nhiềuperrons

Câu hỏi thường gặp

perron nghĩa là gì?

perron (danh từ) nghĩa là bậc thềm.

perron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perron: giọng Anh (UK) /ˈpɛɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.