TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

persecute

UK/ˈpɜːsɪkjuːt/ US/ˈpɝsəkjut/ giọng máy của trình duyệt

persecute nghĩa là khủng bố, ngược đãi, quấy rầy, làm khổ.

Nghĩa của persecute

Ngoại động từ

  1. Khủng bố, ngược đãi, hành hạ.
  2. Quấy rầy, làm khổ.
    • to persecute someone with questionslàm khổ ai bằng những câu hỏi

Dạng từ của persecute

Ngôi thứ ba số ítpersecutes
Hiện tại phân từ (-ing)persecuting
Quá khứ phân từpersecuted
Quá khứpersecuted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persecute

Đồng nghĩa

Họ từ của persecute

Câu hỏi thường gặp

persecute nghĩa là gì?

persecute (ngoại động từ) nghĩa là khủng bố, ngược đãi, quấy rầy, làm khổ.

persecute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của persecute: giọng Anh (UK) /ˈpɜːsɪkjuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝsəkjut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.