TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

persic

giọng máy của trình duyệt

persic nghĩa là người ba tư, tiếng batư.

Nghĩa của persic

Danh từ

  1. Người Ba tư, tiếng Batư.

Tính từ

  1. Thuộc Batư.

Dạng từ của persic

So sánh hơnmore Persic
So sánh nhấtmost Persic
Số nhiềuPersics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

persic nghĩa là gì?

persic (danh từ, tính từ) nghĩa là người ba tư, tiếng batư.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.