persist
UK/pəˈsɪst/
US/pɚˈsɪst/
giọng máy của trình duyệt
persist nghĩa là kiên gan, bền bỉ, khăng khăng, cố chấp.
Nghĩa của persist
Nội động từ
- Kiên gan, bền bỉ.
- to persist in doing somethingkiên gan làm việc gì
- Khăng khăng, cố chấp.
- to persist in one's opinionkhăng khăng giữ ý kiến của mình
- Vẫn còn, cứ dai dẳng.
- the fever persistscơn sốt vẫn dai dẳng
- the tendency still persistskhuynh hướng vẫn còn
Dạng từ của persist
| Ngôi thứ ba số ít | persists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | persisting |
| Quá khứ phân từ | persisted |
| Quá khứ | persisted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persist
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của persist
Câu hỏi thường gặp
persist nghĩa là gì?
persist (nội động từ) nghĩa là kiên gan, bền bỉ, khăng khăng, cố chấp.
persist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của persist: giọng Anh (UK) /pəˈsɪst/, giọng Mỹ (US) /pɚˈsɪst/.