TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

persistence

UK/pəˈsɪst(ə)ns/ US/pɚˈsɪstəns/ giọng máy của trình duyệt

persistence nghĩa là tính kiên gan, tính bền bỉ, tính cố chấp, tính ngoan cố.

Nghĩa của persistence

Danh từ

  1. Tính kiên gan, tính bền bỉ.
  2. Tính cố chấp; tính ngoan cố.
  3. Tính dai dẳng.
  4. Máy tính Lưu trữ (lâu dài).
    • Once written to a disk file the data has persistence, it will still be there tomorrow when we run the next program.Dữ liệu được lưu trữ lâu dài khi được ghi vào tệp trên đĩa, nó sẽ vẫn còn đó đến khi ta chạy chương trình tiếp theo ngày mai

Dạng từ của persistence

Số nhiềupersistences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persistence

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với persistence

  • persistence forecast — Dự báo thời tiết tồn lưu, dự báo thời tiết ổn định.

Câu hỏi thường gặp

persistence nghĩa là gì?

persistence (danh từ) nghĩa là tính kiên gan, tính bền bỉ, tính cố chấp, tính ngoan cố.

persistence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của persistence: giọng Anh (UK) /pəˈsɪst(ə)ns/, giọng Mỹ (US) /pɚˈsɪstəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.