persistence
UK/pəˈsɪst(ə)ns/
US/pɚˈsɪstəns/
giọng máy của trình duyệt
persistence nghĩa là tính kiên gan, tính bền bỉ, tính cố chấp, tính ngoan cố.
Nghĩa của persistence
Danh từ
- Tính kiên gan, tính bền bỉ.
- Tính cố chấp; tính ngoan cố.
- Tính dai dẳng.
- Máy tính Lưu trữ (lâu dài).
- Once written to a disk file the data has persistence, it will still be there tomorrow when we run the next program.Dữ liệu được lưu trữ lâu dài khi được ghi vào tệp trên đĩa, nó sẽ vẫn còn đó đến khi ta chạy chương trình tiếp theo ngày mai
Dạng từ của persistence
| Số nhiều | persistences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persistence
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với persistence
- persistence forecast — Dự báo thời tiết tồn lưu, dự báo thời tiết ổn định.
Câu hỏi thường gặp
persistence nghĩa là gì?
persistence (danh từ) nghĩa là tính kiên gan, tính bền bỉ, tính cố chấp, tính ngoan cố.
persistence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của persistence: giọng Anh (UK) /pəˈsɪst(ə)ns/, giọng Mỹ (US) /pɚˈsɪstəns/.