TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

persistency

UK/pəˈsɪst(ə)nsi/ giọng máy của trình duyệt

persistency nghĩa là tính kiên gan, tính bền bỉ, tính cố chấp, tính ngoan cố.

Nghĩa của persistency

Danh từ

  1. Tính kiên gan, tính bền bỉ.
  2. Tính cố chấp; tính ngoan cố.
  3. Tính dai dẳng.

Dạng từ của persistency

Số nhiềupersistencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persistency

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

persistency nghĩa là gì?

persistency (danh từ) nghĩa là tính kiên gan, tính bền bỉ, tính cố chấp, tính ngoan cố.

persistency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của persistency: giọng Anh (UK) /pəˈsɪst(ə)nsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.