TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

persona non grata

UK/pə(ɹ)ˈsəʊnə nɒn ˈɡɹɑːtə/ giọng máy của trình duyệt US giọng người thật

persona non grata nghĩa là người bị cấm nhập cảnh.

Nghĩa của persona non grata

Danh từ

  1. Nhân vật không được hoan nghênh, người bị cấm nhập cảnh.

Dạng từ của persona non grata

Số nhiềupersonae non gratae

Câu hỏi thường gặp

persona non grata nghĩa là gì?

persona non grata (danh từ) nghĩa là người bị cấm nhập cảnh.

persona non grata phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của persona non grata: giọng Anh (UK) /pə(ɹ)ˈsəʊnə nɒn ˈɡɹɑːtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.