TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

personable

US/ˈpɜɹs(ə)nəb(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

personable nghĩa là xinh đẹp, duyên dáng.

Nghĩa của personable

Tính từ

  1. Xinh đẹp, duyên dáng, dễ coi.

Dạng từ của personable

So sánh hơnmore personable
So sánh nhấtmost personable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với personable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của personable

Câu hỏi thường gặp

personable nghĩa là gì?

personable (tính từ) nghĩa là xinh đẹp, duyên dáng.

personable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của personable: giọng Mỹ (US) /ˈpɜɹs(ə)nəb(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.