TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

persona

UK/pɜːˈsəʊnə/ US/pɝˈsoʊnə/ giọng máy của trình duyệt

persona nghĩa là người.

Nghĩa của persona

Danh từ

  1. Ngoại giao Người.
    • persona grata(ngoại giao) người được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người được quý chuộng
    • persona non grata(ngoại giao) người không được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người không được quý chuộng; người không còn được quý chuộng

Dạng từ của persona

Số nhiềupersonas

Họ từ của persona

Cụm từ, thành ngữ với persona

  • persona non grata — Nhân vật không được hoan nghênh, người bị cấm nhập cảnh.

Câu hỏi thường gặp

persona nghĩa là gì?

persona (danh từ) nghĩa là người.

persona phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của persona: giọng Anh (UK) /pɜːˈsəʊnə/, giọng Mỹ (US) /pɝˈsoʊnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.