TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

personably

giọng máy của trình duyệt

personably nghĩa là xinh đẹp, duyên dáng.

Nghĩa của personably

Phó từ

  1. Xinh đẹp, duyên dáng, dễ coi.

Dạng từ của personably

So sánh hơnmore personably
So sánh nhấtmost personably

Câu hỏi thường gặp

personably nghĩa là gì?

personably (phó từ) nghĩa là xinh đẹp, duyên dáng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.