TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

personage

UK/ˈpɜːsənɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt US/ˈpɝsənɪd͡ʒ/ giọng người thật

personage nghĩa là nhân vật quan trọng, người có vai vế, vai, nhân vật.

Nghĩa của personage

Danh từ

  1. Nhân vật quan trọng, người có địa vị cao sang, người có vai vế.
  2. Vai, nhân vật (trong truyện, kịch).
  3. Người.

Dạng từ của personage

Số nhiềupersonages

Câu hỏi thường gặp

personage nghĩa là gì?

personage (danh từ) nghĩa là nhân vật quan trọng, người có vai vế, vai, nhân vật.

personage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của personage: giọng Anh (UK) /ˈpɜːsənɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝsənɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.