personate
US/ˈpɜː.sə.ˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
personate nghĩa là hình mõm chó, đóng vai, giả vờ là.
Nghĩa của personate
Tính từ
- Hình mõm chó.
Ngoại động từ
- Đóng vai.
- Giả vờ là (người khác).
Dạng từ của personate
| Ngôi thứ ba số ít | personates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | personating |
| Quá khứ phân từ | personated |
| Quá khứ | personated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với personate
Đồng nghĩa
Họ từ của personate
Câu hỏi thường gặp
personate nghĩa là gì?
personate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là hình mõm chó, đóng vai, giả vờ là.
personate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của personate: giọng Mỹ (US) /ˈpɜː.sə.ˌneɪt/.