TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

personate

US/ˈpɜː.sə.ˌneɪt/ giọng máy của trình duyệt

personate nghĩa là hình mõm chó, đóng vai, giả vờ là.

Nghĩa của personate

Tính từ

  1. Hình mõm chó.

Ngoại động từ

  1. Đóng vai.
  2. Giả vờ là (người khác).

Dạng từ của personate

Ngôi thứ ba số ítpersonates
Hiện tại phân từ (-ing)personating
Quá khứ phân từpersonated
Quá khứpersonated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với personate

Đồng nghĩa

Họ từ của personate

Câu hỏi thường gặp

personate nghĩa là gì?

personate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là hình mõm chó, đóng vai, giả vờ là.

personate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của personate: giọng Mỹ (US) /ˈpɜː.sə.ˌneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.