TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

personnel department

giọng máy của trình duyệt

personnel department nghĩa là vụ nhân sự.

Nghĩa của personnel department

Cụm từ

  1. Vụ tổ chức cán bộ, vụ nhân sự.

Câu ví dụ với personnel department

  • Hello, is this the personnel department? Xin chào, đây là phòng nhân sự phải không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

personnel department nghĩa là gì?

personnel department (cụm từ) nghĩa là vụ nhân sự.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.