TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

personnel

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɜː.səˈnɛl/ US/pɝ.səˈnɛl/ giọng máy của trình duyệt

personnel nghĩa là Toàn thể cán bộ công nhân viên (cơ quan, nhà máy...).

Nghĩa của personnel

Danh từ

  1. Toàn thể cán bộ công nhân viên (cơ quan, nhà máy...).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Phòng tổ chức cán bộ, vụ tổ chức cán bộ.

Dạng từ của personnel

Số nhiềupersonnels

Họ từ của personnel

Cụm từ, thành ngữ với personnel

  • personnel department — Vụ tổ chức cán bộ, vụ nhân sự.

Câu ví dụ với personnel

  • Hello, is this the personnel department? Xin chào, đây là phòng nhân sự phải không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

personnel nghĩa là gì?

personnel (danh từ) nghĩa là Toàn thể cán bộ công nhân viên (cơ quan, nhà máy...).

personnel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của personnel: giọng Anh (UK) /pɜː.səˈnɛl/, giọng Mỹ (US) /pɝ.səˈnɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.