TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perspective

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/pɚˈspɛk.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

perspective nghĩa là quan điểm, góc nhìn, luật xa gần, phối cảnh.

Nghĩa của perspective

Danh từ

  1. Quan điểm, góc nhìn.
  2. Luật xa gần; phối cảnh.
  3. Tranh vẽ luật xa gần; hình phối cảnh.
  4. Cảnh trông xa; (nghĩa bóng) viễn cảnh, triển vọng; tương lai, tiến độ.

Tính từ

  1. Theo luật xa gần; theo phối cảnh.
    • perspective figuershình phối cảnh
  2. Trông xa; (thuộc) viễn cảnh, về triển vọng, về tiến độ.

Dạng từ của perspective

Số nhiềuperspectives

Họ từ của perspective

Cụm từ, thành ngữ với perspective

  • perspective center — Tâm phối cảnh.
  • perspective line — Đường phối cảnh.
  • perspective map — Bản đồ phối cảnh.
  • perspective plane — Mặt phối cảnh.

Câu ví dụ với perspective

  • His perspective on life changed significantly since he moved to the province. Quan điểm sống của anh ấy đã thay đổi rất nhiều kể từ khi anh chuyển đến tỉnh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

perspective nghĩa là gì?

perspective (danh từ, tính từ) nghĩa là quan điểm, góc nhìn, luật xa gần, phối cảnh.

perspective phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perspective: giọng Mỹ (US) /pɚˈspɛk.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.