TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perspective map

giọng máy của trình duyệt

perspective map nghĩa là bản đồ phối cảnh.

Nghĩa của perspective map

Danh từ

  1. Bản đồ phối cảnh.

Câu hỏi thường gặp

perspective map nghĩa là gì?

perspective map (danh từ) nghĩa là bản đồ phối cảnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.