TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

persuasion

UK/pəˈsweɪʒ(ə)n/ US/pɚˈsweɪʒən/ giọng máy của trình duyệt

persuasion nghĩa là sự làm cho tin, sự thuyết phục, sự tin, sự tin chắc.

Nghĩa của persuasion

Danh từ

  1. Sự làm cho tin, sự thuyết phục.
  2. Sự tin, sự tin chắc.
    • it is my persuasion thattôi tin chắc rằng
  3. Tín ngưỡng; giáo phái.
    • to be of the Roman Catholic persuasiontheo giáo hội La-mã
  4. Đùa cợt Loại, phái, giới.
    • no one of the trade persuasion was therekhông có ai là nam giới ở đó cả

Dạng từ của persuasion

Số nhiềupersuasions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persuasion

Trái nghĩa

Họ từ của persuasion

Câu hỏi thường gặp

persuasion nghĩa là gì?

persuasion (danh từ) nghĩa là sự làm cho tin, sự thuyết phục, sự tin, sự tin chắc.

persuasion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của persuasion: giọng Anh (UK) /pəˈsweɪʒ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /pɚˈsweɪʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.