TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

persuade

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pə(ɹ)ˈsweɪd/ US/pə(ɹ)ˈsweɪd/ giọng máy của trình duyệt

persuade nghĩa là làm cho tin, thuyết phục.

Nghĩa của persuade

Ngoại động từ

  1. Làm cho tin; thuyết phục.
    • to persuade someone of somethinglàm cho ai tin cái gì
    • to persuade someone to do something (into doing something)thuyết phục ai làm gì
    • to be persuaded thattin chắc rằng

Dạng từ của persuade

Ngôi thứ ba số ítpersuades
Hiện tại phân từ (-ing)persuading
Quá khứ phân từpersuaded
Quá khứpersuaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persuade

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của persuade

Câu ví dụ với persuade

  • I don't think that you'll be able to persuade Tom to do that. Tôi không nghĩ rằng bạn sẽ có thể thuyết phục được Tom làm điều đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

persuade nghĩa là gì?

persuade (ngoại động từ) nghĩa là làm cho tin, thuyết phục.

persuade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của persuade: giọng Anh (UK) /pə(ɹ)ˈsweɪd/, giọng Mỹ (US) /pə(ɹ)ˈsweɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.