pertinacious
UK/ˌpɜːtɪˈneɪʃəs/
US/pɝtn̩ˈeɪʃəs/
giọng máy của trình duyệt
pertinacious nghĩa là ngoan cố, ương ngạnh.
Nghĩa của pertinacious
Tính từ
- Ngoan cố, ương ngạnh, cố chấp.
Dạng từ của pertinacious
| So sánh hơn | more pertinacious |
| So sánh nhất | most pertinacious |
Họ từ của pertinacious
Câu hỏi thường gặp
pertinacious nghĩa là gì?
pertinacious (tính từ) nghĩa là ngoan cố, ương ngạnh.
pertinacious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pertinacious: giọng Anh (UK) /ˌpɜːtɪˈneɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /pɝtn̩ˈeɪʃəs/.