pertinacity
giọng máy của trình duyệt
pertinacity nghĩa là tính ngoan cố, tính cố chấp.
Nghĩa của pertinacity
Danh từ
- Tính ngoan cố, tính cố chấp, tính dai dẳng; tính cứng đầu cứng cổ, tính ương ngạnh, tính gan lì.
Dạng từ của pertinacity
| Số nhiều | pertinacities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pertinacity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pertinacity nghĩa là gì?
pertinacity (danh từ) nghĩa là tính ngoan cố, tính cố chấp.