TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pertinacity

giọng máy của trình duyệt

pertinacity nghĩa là tính ngoan cố, tính cố chấp.

Nghĩa của pertinacity

Danh từ

  1. Tính ngoan cố, tính cố chấp, tính dai dẳng; tính cứng đầu cứng cổ, tính ương ngạnh, tính gan lì.

Dạng từ của pertinacity

Số nhiềupertinacities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pertinacity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pertinacity nghĩa là gì?

pertinacity (danh từ) nghĩa là tính ngoan cố, tính cố chấp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.