pertain
UK/pəˈteɪn/
US/pɚˈteɪn/
giọng máy của trình duyệt
pertain nghĩa là gắn liền với, đi đôi với, thích hợp với.
Nghĩa của pertain
Nội động từ
- Thuộc về, gắn liền với, đi đôi với.
- joy pertains to youthniềm vui gắn liền với tuổi trẻ
- Thích hợp với.
- Nói đến, có liên quan đến.
Dạng từ của pertain
| Ngôi thứ ba số ít | pertains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pertaining |
| Quá khứ phân từ | pertained |
| Quá khứ | pertained |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pertain
Đồng nghĩa
Họ từ của pertain
Câu hỏi thường gặp
pertain nghĩa là gì?
pertain (nội động từ) nghĩa là gắn liền với, đi đôi với, thích hợp với.
pertain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pertain: giọng Anh (UK) /pəˈteɪn/, giọng Mỹ (US) /pɚˈteɪn/.