TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pertain

UK/pəˈteɪn/ US/pɚˈteɪn/ giọng máy của trình duyệt

pertain nghĩa là gắn liền với, đi đôi với, thích hợp với.

Nghĩa của pertain

Nội động từ

  1. Thuộc về, gắn liền với, đi đôi với.
    • joy pertains to youthniềm vui gắn liền với tuổi trẻ
  2. Thích hợp với.
  3. Nói đến, có liên quan đến.

Dạng từ của pertain

Ngôi thứ ba số ítpertains
Hiện tại phân từ (-ing)pertaining
Quá khứ phân từpertained
Quá khứpertained

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pertain

Đồng nghĩa

Họ từ của pertain

Câu hỏi thường gặp

pertain nghĩa là gì?

pertain (nội động từ) nghĩa là gắn liền với, đi đôi với, thích hợp với.

pertain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pertain: giọng Anh (UK) /pəˈteɪn/, giọng Mỹ (US) /pɚˈteɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.