TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peruse

UK/pəˈɹuːz/ US/pəˈɹuːz/ giọng máy của trình duyệt

peruse nghĩa là đọc kỹ, nghiên cứu, nhìn kỹ.

Nghĩa của peruse

Ngoại động từ

  1. Đọc kỹ (sách...).
  2. Nghĩa bóng Nghiên cứu; nhìn kỹ, xem xét kỹ (nét mặt...).
    • to peruse someone's facenhìn kỹ nét mặt của ai

Dạng từ của peruse

Ngôi thứ ba số ítperuses
Hiện tại phân từ (-ing)perusing
Quá khứ phân từperused
Quá khứperused
Số nhiềuperuses

Họ từ của peruse

Câu hỏi thường gặp

peruse nghĩa là gì?

peruse (ngoại động từ) nghĩa là đọc kỹ, nghiên cứu, nhìn kỹ.

peruse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peruse: giọng Anh (UK) /pəˈɹuːz/, giọng Mỹ (US) /pəˈɹuːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.