peruse
UK/pəˈɹuːz/
US/pəˈɹuːz/
giọng máy của trình duyệt
peruse nghĩa là đọc kỹ, nghiên cứu, nhìn kỹ.
Nghĩa của peruse
Ngoại động từ
- Đọc kỹ (sách...).
- Nghĩa bóng Nghiên cứu; nhìn kỹ, xem xét kỹ (nét mặt...).
- to peruse someone's facenhìn kỹ nét mặt của ai
Dạng từ của peruse
| Ngôi thứ ba số ít | peruses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | perusing |
| Quá khứ phân từ | perused |
| Quá khứ | perused |
| Số nhiều | peruses |
Họ từ của peruse
Câu hỏi thường gặp
peruse nghĩa là gì?
peruse (ngoại động từ) nghĩa là đọc kỹ, nghiên cứu, nhìn kỹ.
peruse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peruse: giọng Anh (UK) /pəˈɹuːz/, giọng Mỹ (US) /pəˈɹuːz/.