TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reperuse

UK/ɹiːpəˈɹuːz/ giọng máy của trình duyệt

reperuse nghĩa là đọc lần thứ hai.

Nghĩa của reperuse

Ngoại động từ

  1. Đọc lần thứ hai, kiểm duyệt lần thứ hai.

Dạng từ của reperuse

Ngôi thứ ba số ítreperuses
Hiện tại phân từ (-ing)reperusing
Quá khứ phân từreperused
Quá khứreperused

Câu hỏi thường gặp

reperuse nghĩa là gì?

reperuse (ngoại động từ) nghĩa là đọc lần thứ hai.

reperuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reperuse: giọng Anh (UK) /ɹiːpəˈɹuːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.