reperuse
UK/ɹiːpəˈɹuːz/
giọng máy của trình duyệt
reperuse nghĩa là đọc lần thứ hai.
Nghĩa của reperuse
Ngoại động từ
- Đọc lần thứ hai, kiểm duyệt lần thứ hai.
Dạng từ của reperuse
| Ngôi thứ ba số ít | reperuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reperusing |
| Quá khứ phân từ | reperused |
| Quá khứ | reperused |
Câu hỏi thường gặp
reperuse nghĩa là gì?
reperuse (ngoại động từ) nghĩa là đọc lần thứ hai.
reperuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reperuse: giọng Anh (UK) /ɹiːpəˈɹuːz/.