pervasive
UK/pəˈveɪ.sɪv/
US/pɚˈveɪ.sɪv/
giọng máy của trình duyệt
pervasive nghĩa là toả khắp, lan tràn khắp, thâm nhập khắp, lan toả.
Nghĩa của pervasive
Tính từ
- Toả khắp.
- Lan tràn khắp, thâm nhập khắp.
Dạng từ của pervasive
| So sánh hơn | more pervasive |
| So sánh nhất | most pervasive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pervasive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pervasive nghĩa là gì?
pervasive (tính từ) nghĩa là toả khắp, lan tràn khắp, thâm nhập khắp, lan toả.
pervasive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pervasive: giọng Anh (UK) /pəˈveɪ.sɪv/, giọng Mỹ (US) /pɚˈveɪ.sɪv/.