TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pervasive

UK/pəˈveɪ.sɪv/ US/pɚˈveɪ.sɪv/ giọng máy của trình duyệt

pervasive nghĩa là toả khắp, lan tràn khắp, thâm nhập khắp, lan toả.

Nghĩa của pervasive

Tính từ

  1. Toả khắp.
  2. Lan tràn khắp, thâm nhập khắp.

Dạng từ của pervasive

So sánh hơnmore pervasive
So sánh nhấtmost pervasive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pervasive

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pervasive nghĩa là gì?

pervasive (tính từ) nghĩa là toả khắp, lan tràn khắp, thâm nhập khắp, lan toả.

pervasive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pervasive: giọng Anh (UK) /pəˈveɪ.sɪv/, giọng Mỹ (US) /pɚˈveɪ.sɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.