TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

petal

UK/ˈpɛtl̩/ US/ˈpɛtl̩/ giọng máy của trình duyệt

petal nghĩa là cánh hoa, cánh.

Nghĩa của petal

Danh từ

  1. Thực vật học Cánh hoa.

Dạng từ của petal

Số nhiềupetals
Ngôi thứ ba số ítpetals
Hiện tại phân từ (-ing)petaling
Quá khứ phân từpetaled
Quá khứpetaled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với petal

Đồng nghĩa

Họ từ của petal

Câu ví dụ với petal

  • The stage was sprinkled with flower petals. Cánh hoa rắc đầy sân khấu.
  • Cry: tears are the heart's petals. Khóc: Nước mắt là nụ hồng của con tim.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

petal nghĩa là gì?

petal (danh từ) nghĩa là cánh hoa, cánh.

petal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của petal: giọng Anh (UK) /ˈpɛtl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛtl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.