petiole
UK/ˈpɛti.əʊl/
US/ˈpɛti.oʊl/
giọng máy của trình duyệt
petiole nghĩa là cuống lá, cuống.
Nghĩa của petiole
Danh từ
- Thực vật học Cuống lá.
Dạng từ của petiole
| Số nhiều | petioles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với petiole
Đồng nghĩa
Họ từ của petiole
Câu hỏi thường gặp
petiole nghĩa là gì?
petiole (danh từ) nghĩa là cuống lá, cuống.
petiole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của petiole: giọng Anh (UK) /ˈpɛti.əʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛti.oʊl/.