TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

petitioner

US/pəˈtɪʃənɚ/ giọng máy của trình duyệt

petitioner nghĩa là người cầu xin, người thỉnh cầu, người đệ đơn.

Nghĩa của petitioner

Danh từ

  1. Người cầu xin, người thỉnh cầu; người kiến nghị.
  2. Pháp lý Người đệ đơn.

Dạng từ của petitioner

Số nhiềupetitioners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với petitioner

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

petitioner nghĩa là gì?

petitioner (danh từ) nghĩa là người cầu xin, người thỉnh cầu, người đệ đơn.

petitioner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của petitioner: giọng Mỹ (US) /pəˈtɪʃənɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.