petitioner
US/pəˈtɪʃənɚ/
giọng máy của trình duyệt
petitioner nghĩa là người cầu xin, người thỉnh cầu, người đệ đơn.
Nghĩa của petitioner
Danh từ
- Người cầu xin, người thỉnh cầu; người kiến nghị.
- Pháp lý Người đệ đơn.
Dạng từ của petitioner
| Số nhiều | petitioners |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với petitioner
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
petitioner nghĩa là gì?
petitioner (danh từ) nghĩa là người cầu xin, người thỉnh cầu, người đệ đơn.
petitioner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của petitioner: giọng Mỹ (US) /pəˈtɪʃənɚ/.