petition
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈtɪʃ.ən/
US/pəˈtɪʃ.ən/
giọng máy của trình duyệt
petition nghĩa là sự cầu xin, sự thỉnh cầu, đơn xin, đơn thỉnh cầu.
Nghĩa của petition
Danh từ
- Sự cầu xin, sự thỉnh cầu.
- Đơn xin, đơn thỉnh cầu; kiến nghị.
- Pháp lý Đơn.
Ngoại động từ
- Làm đơn xin, làm đơn thỉnh cầu; viết kiến nghị cho.
Nội động từ
- Cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị.
- to petition for somethingthỉnh cầu cái gì; kiến nghị cái gì
- to petition to be allowed to do somethingxin phép được làm gì
Dạng từ của petition
| Số nhiều | petitions |
| Ngôi thứ ba số ít | petitions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | petitioning |
| Quá khứ phân từ | petitioned |
| Quá khứ | petitioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với petition
Đồng nghĩa
Họ từ của petition
Câu hỏi thường gặp
petition nghĩa là gì?
petition (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự cầu xin, sự thỉnh cầu, đơn xin, đơn thỉnh cầu.
petition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của petition: giọng Anh (UK) /pəˈtɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /pəˈtɪʃ.ən/.