TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

petition

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈtɪʃ.ən/ US/pəˈtɪʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

petition nghĩa là sự cầu xin, sự thỉnh cầu, đơn xin, đơn thỉnh cầu.

Nghĩa của petition

Danh từ

  1. Sự cầu xin, sự thỉnh cầu.
  2. Đơn xin, đơn thỉnh cầu; kiến nghị.
  3. Pháp lý Đơn.

Ngoại động từ

  1. Làm đơn xin, làm đơn thỉnh cầu; viết kiến nghị cho.

Nội động từ

  1. Cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị.
    • to petition for somethingthỉnh cầu cái gì; kiến nghị cái gì
    • to petition to be allowed to do somethingxin phép được làm gì

Dạng từ của petition

Số nhiềupetitions
Ngôi thứ ba số ítpetitions
Hiện tại phân từ (-ing)petitioning
Quá khứ phân từpetitioned
Quá khứpetitioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với petition

Đồng nghĩa

Họ từ của petition

Câu hỏi thường gặp

petition nghĩa là gì?

petition (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự cầu xin, sự thỉnh cầu, đơn xin, đơn thỉnh cầu.

petition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của petition: giọng Anh (UK) /pəˈtɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /pəˈtɪʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.