petroil
UK/ˈpɛt.ɹɔɪ(ə)l/
US/ˈpɛt.ɹɔɪ(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
petroil nghĩa là xăng pha dầu nhớt.
Nghĩa của petroil
Danh từ
- Xăng pha dầu nhớt.
Câu hỏi thường gặp
petroil nghĩa là gì?
petroil (danh từ) nghĩa là xăng pha dầu nhớt.
petroil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của petroil: giọng Anh (UK) /ˈpɛt.ɹɔɪ(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛt.ɹɔɪ(ə)l/.