TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

petrol

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɛt.ɹəl/ US/ˈpɛt.ɹəl/ giọng máy của trình duyệt

petrol nghĩa là dầu xăng.

Nghĩa của petrol

Danh từ

  1. Dầu xăng.

Dạng từ của petrol

Số nhiềupetrols
Ngôi thứ ba số ítpetrols
Hiện tại phân từ (-ing)petroling
Quá khứ phân từpetroled
Quá khứpetroled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với petrol

Đồng nghĩa

Họ từ của petrol

Câu ví dụ với petrol

  • This lawn mower runs on petrol. Cái máy cắt cỏ này chạy bằng xăng.
  • The petrol station is at the entrance to the village. Cây xăng ở đầu làng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

petrol nghĩa là gì?

petrol (danh từ) nghĩa là dầu xăng.

petrol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của petrol: giọng Anh (UK) /ˈpɛt.ɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛt.ɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.