TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

petrolatum

US/ˌpɛ.trə.ˈleɪ.təm/ giọng máy của trình duyệt

petrolatum nghĩa là mỡ.

Nghĩa của petrolatum

Danh từ

  1. Mỡ (làm từ dầu hoả để bôi trơn).

Dạng từ của petrolatum

Số nhiềupetrolatums

Câu hỏi thường gặp

petrolatum nghĩa là gì?

petrolatum (danh từ) nghĩa là mỡ.

petrolatum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của petrolatum: giọng Mỹ (US) /ˌpɛ.trə.ˈleɪ.təm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.