TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

petrol-engine

US/ˈpɛ.trəl.ˈɛn.dʒən/ giọng máy của trình duyệt

petrol-engine nghĩa là máy chạy xăng.

Nghĩa của petrol-engine

Danh từ

  1. Máy chạy xăng.

Dạng từ của petrol-engine

Số nhiềupetrol engines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với petrol-engine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

petrol-engine nghĩa là gì?

petrol-engine (danh từ) nghĩa là máy chạy xăng.

petrol-engine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của petrol-engine: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.trəl.ˈɛn.dʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.