TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

petunia

UK/pəˈtʲuːni.ə/ US/pəˈtuːniə/ giọng máy của trình duyệt

petunia nghĩa là cây thuốc lá cảnh, màu tím sẫm.

Nghĩa của petunia

Danh từ

  1. Thực vật học Cây thuốc lá cảnh.
  2. Màu tím sẫm.

Dạng từ của petunia

Số nhiềupetunias

Câu hỏi thường gặp

petunia nghĩa là gì?

petunia (danh từ) nghĩa là cây thuốc lá cảnh, màu tím sẫm.

petunia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của petunia: giọng Anh (UK) /pəˈtʲuːni.ə/, giọng Mỹ (US) /pəˈtuːniə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.