TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pew

UK/pjuː/ US/pju/ giọng máy của trình duyệt

pew nghĩa là làm ghế ngồi.

Nghĩa của pew

Danh từ

  1. Ghế dài có tựa trong nhà thờ.
  2. Chỗ ngồi dành riêng trong nhà thờ (cho một gia đình, một nhân vật quan trọng...).
  3. Thông tục Chỗ ngồi.
    • to find a pewtìm chỗ ngồi
    • to take a pewngồi xuống

Ngoại động từ

  1. Làm ghế ngồi (trong nhà thờ).
  2. Dành chỗ ngồi riêng cho; để ngồi vào chỗ ngồi riêng (trong nhà thờ).

Dạng từ của pew

Số nhiềupews
Ngôi thứ ba số ítpews
Hiện tại phân từ (-ing)pewing
Quá khứ phân từpewed
Quá khứpewed

Họ từ của pew

Câu hỏi thường gặp

pew nghĩa là gì?

pew (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là làm ghế ngồi.

pew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pew: giọng Anh (UK) /pjuː/, giọng Mỹ (US) /pju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.