petulant
UK/ˈpɛt͡ʃʊlənt/
US/ˈpɛt͡ʃʊlənt/
giọng máy của trình duyệt
petulant nghĩa là nóng nảy, hay hờn mát.
Nghĩa của petulant
Tính từ
- Nóng nảy; hay hờn mát, hay dằn dỗi.
Dạng từ của petulant
| So sánh hơn | more petulant |
| So sánh nhất | most petulant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với petulant
Đồng nghĩa
bad-temperedcrabbygrouchyhuffyatrabiliousbiliousbitchybrainishcantankerouscholericcrabbitcrankycrotchetydyspepticedgy
Trái nghĩa
Họ từ của petulant
Câu hỏi thường gặp
petulant nghĩa là gì?
petulant (tính từ) nghĩa là nóng nảy, hay hờn mát.
petulant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của petulant: giọng Anh (UK) /ˈpɛt͡ʃʊlənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛt͡ʃʊlənt/.