TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

petulant

UK/ˈpɛt͡ʃʊlənt/ US/ˈpɛt͡ʃʊlənt/ giọng máy của trình duyệt

petulant nghĩa là nóng nảy, hay hờn mát.

Nghĩa của petulant

Tính từ

  1. Nóng nảy; hay hờn mát, hay dằn dỗi.

Dạng từ của petulant

So sánh hơnmore petulant
So sánh nhấtmost petulant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với petulant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của petulant

Câu hỏi thường gặp

petulant nghĩa là gì?

petulant (tính từ) nghĩa là nóng nảy, hay hờn mát.

petulant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của petulant: giọng Anh (UK) /ˈpɛt͡ʃʊlənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛt͡ʃʊlənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.