TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phalanges

UK/ˈfælænd͡ʒɪz/ US/ˈfeɪlænd͡ʒɪz/ giọng máy của trình duyệt

phalanges nghĩa là đội hình falăng, hội đoàn thể.

Nghĩa của phalanges

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (Hy lạp) đội hình falăng.
  2. Hội đoàn thể.
  3. Như Phalanstery.
  4. Giải phẫu Đốt ngón (tay, chân).
  5. Thực vật học Bó nhị liền chỉ.

Câu hỏi thường gặp

phalanges nghĩa là gì?

phalanges (danh từ) nghĩa là đội hình falăng, hội đoàn thể.

phalanges phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phalanges: giọng Anh (UK) /ˈfælænd͡ʒɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪlænd͡ʒɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.