TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fantasy

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfæntəsi/ US/ˈfæntəsi/ giọng máy của trình duyệt

fantasy nghĩa là kỳ ảo, kì ảo.

Nghĩa của fantasy

Danh từ

  1. Kỳ ảo.
  2. Sự tưởng tượng hoặc mơ ước về những điều mà mình thèm muốn.
  3. Khả năng tưởng tượng; hình ảnh tưởng tượng.
  4. Sự trang trí quái dị; hình trang trí kỳ lạ.
  5. Ý nghĩ kỳ quặc.

Dạng từ của fantasy

Số nhiềufantasies
Ngôi thứ ba số ítfantasies
Hiện tại phân từ (-ing)fantasying
Quá khứ phân từfantasied
Quá khứfantasied

Họ từ của fantasy

Câu hỏi thường gặp

fantasy nghĩa là gì?

fantasy (danh từ) nghĩa là kỳ ảo, kì ảo.

fantasy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fantasy: giọng Anh (UK) /ˈfæntəsi/, giọng Mỹ (US) /ˈfæntəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.