fantasy
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfæntəsi/
US/ˈfæntəsi/
giọng máy của trình duyệt
fantasy nghĩa là kỳ ảo, kì ảo.
Nghĩa của fantasy
Danh từ
- Kỳ ảo.
- Sự tưởng tượng hoặc mơ ước về những điều mà mình thèm muốn.
- Khả năng tưởng tượng; hình ảnh tưởng tượng.
- Sự trang trí quái dị; hình trang trí kỳ lạ.
- Ý nghĩ kỳ quặc.
Dạng từ của fantasy
| Số nhiều | fantasies |
| Ngôi thứ ba số ít | fantasies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fantasying |
| Quá khứ phân từ | fantasied |
| Quá khứ | fantasied |
Họ từ của fantasy
Câu hỏi thường gặp
fantasy nghĩa là gì?
fantasy (danh từ) nghĩa là kỳ ảo, kì ảo.
fantasy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fantasy: giọng Anh (UK) /ˈfæntəsi/, giọng Mỹ (US) /ˈfæntəsi/.