TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pharynxes

giọng máy của trình duyệt

pharynxes nghĩa là hầu, họng.

Nghĩa của pharynxes

Danh từ

  1. Hầu, họng.

Câu hỏi thường gặp

pharynxes nghĩa là gì?

pharynxes (danh từ) nghĩa là hầu, họng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.