TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phase

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/feɪz/ US/feɪz/ giọng máy của trình duyệt

phase nghĩa là tuần, giai thoại, thời kỳ, làm đồng bộ.

Nghĩa của phase

Danh từ

  1. Tuần (trăng...).
  2. Giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi).
  3. Phương diện, mặt (của vấn đề...).
  4. Vật lý (sinh vật học) pha.

Ngoại động từ

  1. Thực hiện (chương trình...) từng giai đoạn.
  2. Vật lý Làm đồng bộ.

Dạng từ của phase

Số nhiềuphases
Ngôi thứ ba số ítphases
Hiện tại phân từ (-ing)phasing
Quá khứ phân từphased
Quá khứphased

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phase

Đồng nghĩa

Họ từ của phase

Cụm từ, thành ngữ với phase

  • to phase out something — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Thôi dần dần không dùng cái gì, rút lui dần dần cái gì.
  • phase velocity — Vận tốc pha.

Câu ví dụ với phase

  • The rooks are placed in the corners during the set-up phase. Các quân xe được đặt vào góc ở giai đoạn xếp cờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

phase nghĩa là gì?

phase (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tuần, giai thoại, thời kỳ, làm đồng bộ.

phase phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phase: giọng Anh (UK) /feɪz/, giọng Mỹ (US) /feɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.