phase
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/feɪz/
US/feɪz/
giọng máy của trình duyệt
phase nghĩa là tuần, giai thoại, thời kỳ, làm đồng bộ.
Nghĩa của phase
Danh từ
- Tuần (trăng...).
- Giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi).
- Phương diện, mặt (của vấn đề...).
- Vật lý (sinh vật học) pha.
Ngoại động từ
- Thực hiện (chương trình...) từng giai đoạn.
- Vật lý Làm đồng bộ.
Dạng từ của phase
| Số nhiều | phases |
| Ngôi thứ ba số ít | phases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | phasing |
| Quá khứ phân từ | phased |
| Quá khứ | phased |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phase
Đồng nghĩa
Họ từ của phase
Cụm từ, thành ngữ với phase
- to phase out something — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Thôi dần dần không dùng cái gì, rút lui dần dần cái gì.
- phase velocity — Vận tốc pha.
Câu ví dụ với phase
- The rooks are placed in the corners during the set-up phase. Các quân xe được đặt vào góc ở giai đoạn xếp cờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
phase nghĩa là gì?
phase (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tuần, giai thoại, thời kỳ, làm đồng bộ.
phase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phase: giọng Anh (UK) /feɪz/, giọng Mỹ (US) /feɪz/.