pharynx
UK/ˈfa.ɹɪŋks/
US/ˈfɛɹ.ɪŋks/
giọng máy của trình duyệt
pharynx nghĩa là hầu, họng, yết hầu.
Nghĩa của pharynx
Danh từ
- Giải phẫu Hầu, họng.
Dạng từ của pharynx
| Số nhiều | pharynges |
Họ từ của pharynx
Câu hỏi thường gặp
pharynx nghĩa là gì?
pharynx (danh từ) nghĩa là hầu, họng, yết hầu.
pharynx phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pharynx: giọng Anh (UK) /ˈfa.ɹɪŋks/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹ.ɪŋks/.