TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phi

UK/faɪ/ US/faɪ/ giọng máy của trình duyệt

phi nghĩa là Fi (chữ cái Hy lạp).

Nghĩa của phi

Danh từ

  1. Fi (chữ cái Hy lạp).

Dạng từ của phi

Số nhiềuphis

Câu hỏi thường gặp

phi nghĩa là gì?

phi (danh từ) nghĩa là Fi (chữ cái Hy lạp).

phi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phi: giọng Anh (UK) /faɪ/, giọng Mỹ (US) /faɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.