TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phial

UK/ˈfaɪəl/ US/ˈfaɪəl/ giọng máy của trình duyệt

phial nghĩa là lọ nhỏ, ống đựng thuốc.

Nghĩa của phial

Danh từ

  1. Lọ nhỏ; ống đựng thuốc.

Dạng từ của phial

Số nhiềuphials
Ngôi thứ ba số ítphials
Hiện tại phân từ (-ing)phialing
Quá khứ phân từphialed
Quá khứphialed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phial

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

phial nghĩa là gì?

phial (danh từ) nghĩa là lọ nhỏ, ống đựng thuốc.

phial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phial: giọng Anh (UK) /ˈfaɪəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.