phial
UK/ˈfaɪəl/
US/ˈfaɪəl/
giọng máy của trình duyệt
phial nghĩa là lọ nhỏ, ống đựng thuốc.
Nghĩa của phial
Danh từ
- Lọ nhỏ; ống đựng thuốc.
Dạng từ của phial
| Số nhiều | phials |
| Ngôi thứ ba số ít | phials |
| Hiện tại phân từ (-ing) | phialing |
| Quá khứ phân từ | phialed |
| Quá khứ | phialed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phial
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
phial nghĩa là gì?
phial (danh từ) nghĩa là lọ nhỏ, ống đựng thuốc.
phial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phial: giọng Anh (UK) /ˈfaɪəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪəl/.