TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phew

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fjuː/ US/fjuː/ giọng máy của trình duyệt

phew nghĩa là chào ôi, gớm, kinh quá, phù.

Nghĩa của phew

Thán từ

  1. Chào ôi! (tỏ ý sốt ruột).
  2. Gớm!, kinh quá!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phew

Đồng nghĩa

Họ từ của phew

Câu hỏi thường gặp

phew nghĩa là gì?

phew (thán từ) nghĩa là chào ôi, gớm, kinh quá, phù.

phew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phew: giọng Anh (UK) /fjuː/, giọng Mỹ (US) /fjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.