phew
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fjuː/
US/fjuː/
giọng máy của trình duyệt
phew nghĩa là chào ôi, gớm, kinh quá, phù.
Nghĩa của phew
Thán từ
- Chào ôi! (tỏ ý sốt ruột).
- Gớm!, kinh quá!
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phew
Đồng nghĩa
Họ từ của phew
Câu hỏi thường gặp
phew nghĩa là gì?
phew (thán từ) nghĩa là chào ôi, gớm, kinh quá, phù.
phew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phew: giọng Anh (UK) /fjuː/, giọng Mỹ (US) /fjuː/.