TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phil-

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/fɪl/ US/fɪl/ giọng máy của trình duyệt

phil- nghĩa là yêu thích.

Nghĩa của phil-

Tiền tố

  1. Yêu thích.
    • philantropismthuyết bác ái

Câu hỏi thường gặp

phil- nghĩa là gì?

phil- (tiền tố) nghĩa là yêu thích.

phil- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phil-: giọng Anh (UK) /fɪl/, giọng Mỹ (US) /fɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.